归根到底

(歸根到底)guī gēn dào dǐ
Âm Hán Việt:QUY CĂN ĐÁO ĐỂ

xét cho cùng, cuối cùng

Ví dụ câu thực tế

面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到归根到底。

miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào guī gēn dào dǐ.

Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải về tận gốc rễ.

提高企业核心竞争力的关键,归根到底还是要依靠科技创新和优秀人才。

tí gāo qǐ yè hé xīn jìng zhēng lì de guān jiàn, guī gēn dào dǐ hái shì yào yī kào kē jì chuàng xīn hé yōu xiù rén cái.

Chìa khóa để nâng cao năng lực cạnh tranh cốt lõi của doanh nghiệp cuối cùng phụ thuộc vào đổi mới công nghệ và nhân tài xuất chúng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.