归来

(歸來)guī lái
Âm Hán Việt:QUY LAI

trở về

Ví dụ câu thực tế

远赴南极执行第40次极地科学考察任务的雪龙号科考船历经数月惊涛骇浪,今日满载丰硕科研成果胜利归来。

yuǎn fù nán jí zhí xíng dì 40 cì jí dì kē xué kǎo chá rèn wù de xuě lóng hào kē kǎo chuán lì jīng shù yuè jīng tāo hài làng, jīn rì mǎn zài fēng shuò kē yán chéng guǒ shèng lì guī lái.

Tàu nghiên cứu khoa học Xue Long, đã đến Nam Cực để thực hiện sứ mệnh thám hiểm khoa học vùng cực lần thứ 40, hôm nay đã trở về thắng lợi, mang theo những kết quả nghiên cứu khoa học hiệu quả sau nhiều tháng giông bão trên biển.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.