归属
(歸屬)thuộc về
Ví dụ câu thực tế
依法维护劳动者的合法权益,让每一位奋斗者在城市中都能找到归属感。
yī fǎ wéi hù láo dòng zhě de hé fǎ quán yì, ràng měi yī wèi fèn dòu zhě zài chéng shì zhōng dū néng zhǎo dào guī shǔ gǎn.
Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động theo quy định của pháp luật, để mỗi người phấn đấu tìm được cảm giác thân thuộc với thành phố.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.