强占
(強佔)chiếm đóng bằng vũ lực
Ví dụ câu thực tế
任何个人或商业机构企图强占公共道路红线、擅自圈占公共绿化用地搭建违章建筑的行径,都必将受到城管执法部门的坚决拆除。
rèn hé gè rén huò shāng yè jī gòu qǐ tú qiáng zhàn gōng gòng dào lù hóng xiàn, shàn zì quān zhàn gōng gòng lǜ huà yòng dì dā jiàn wéi zhāng jiàn zhù de xíng jìng, dōu bì jiāng shòu dào chéng guǎn zhí fǎ bù mén de jiān jué chāi chú.
Bất kỳ cá nhân hoặc tổ chức thương mại nào cố ý chiếm giữ vạch đỏ đường công cộng hoặc bao bọc đất xanh công cộng mà không được phép xây dựng công trình trái phép sẽ bị cơ quan quản lý đô thị và cơ quan thực thi pháp luật kiên quyết giải quyết.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.