强劲

(強勁)qiáng jìng
Âm Hán Việt:CƯỜNG KÌNH

mạnh mẽ

Ví dụ câu thực tế

随着消费市场逐步回暖,第三季度经济展现出了强劲的增长势头。

suí zhe xiāo fèi shì chǎng zhú bù huí nuǎn, dì sān jì dù jīng jì zhǎn xiàn chū le qiáng jìng de zēng zhǎng shì tou.

Khi thị trường tiêu dùng dần khởi sắc, nền kinh tế cho thấy đà tăng trưởng mạnh mẽ trong quý III.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.