弹奏
(彈奏)chơi (nhạc cụ, đặc biệt là nhạc cụ dây)
Ví dụ câu thực tế
在这场传统民族管弦乐专场音乐会上,青年演奏家深情弹奏了一曲扣人心弦的琵琶经典名曲。
zài zhè chǎng chuán tǒng mín zú guǎn xián yuè zhuān chǎng yīn yuè huì shàng, qīng nián yǎn zòu jiā shēn qíng dàn zòu le yī qū kòu rén xīn xián de pí pá jīng diǎn míng qū.
Trong buổi hòa nhạc của dàn nhạc dân tộc truyền thống này, các nghệ sĩ trẻ đã biểu diễn một bản đàn pipa cổ điển làm rung động trái tim với cảm xúc tuyệt vời.
调皮可爱的小表妹悄悄蹑手蹑脚躲在客厅屏风后头,透过木雕镂空花纹偷偷窥探偷看正在琴房专注弹奏贝多芬钢琴曲的姐姐。
tiáo pí kě ài de xiǎo biǎo mèi qiāo qiāo niè shǒu niè jiǎo duǒ zài kè tīng píng fēng hòu tou, tòu guò mù diāo lòu kōng huā wén tōu tōu kuī tàn tōu kàn zhèng zài qín fáng zhuān zhù dàn zòu bèi duō fēn gāng qín qǔ de jiě jiě.
Cô em họ nghịch ngợm và dễ thương bí mật trốn sau tấm bình phong trong phòng khách, lén nhìn qua những hoa văn rỗng của những bức chạm khắc gỗ để thấy em gái đang tập trung chơi bản nhạc piano của Beethoven trong phòng piano.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.