弱势群体

(弱勢群體)ruò shì qún tǐ

nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật) / bị gạt ra bên lề kinh tế và chính trị / người bị tước đoạt

Ví dụ câu thực tế

社会主义现代化强国建设必须让发展成果更多更公平惠及全体人民,在公共政策倾斜上格外关爱老弱病残孤寡等社会弱势群体。

shè huì zhǔ yì xiàn dài huà qiáng guó jiàn shè bì xū ràng fā zhǎn chéng guǒ gèng duō gèng gōng píng huì jí quán tǐ rén mín, zài gōng gòng zhèng cè qīng xié shàng gé wài guān ài lǎo ruò bìng cán gū guǎ děng shè huì ruò shì qún tǐ.

Trong xây dựng đất nước xã hội chủ nghĩa hiện đại, hùng mạnh, chúng ta phải bảo đảm kết quả phát triển mang lại lợi ích cho mọi người một cách công bằng, bình đẳng hơn và phải đặc biệt quan tâm đến các nhóm dễ bị tổn thương trong xã hội như người già, người yếu thế, người bệnh tật, người tàn tật, trẻ mồ côi, góa phụ về chính sách công.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.