弯道超车
(彎道超車)vượt xe ở khúc cua (lái xe) / (nghĩa bóng) tận dụng khúc quanh co để tiến nhanh (kinh tế, v.v.)
Ví dụ câu thực tế
尽管我国在超大型液化天然气运输船自主研发制造领域起步相对较晚,但凭借强大的现代造船工业实力实现了弯道超车与领跑。
jǐn guǎn wǒ guó zài chāo dà xíng yè huà tiān rán qì yùn shū chuán zì zhǔ yán fā zhì zào lǐng yù qǐ bù xiāng duì jiào wǎn, dàn píng jiè qiáng dà de xiàn dài zào chuán gōng yè shí lì shí xiàn le wān dào chāo chē yǔ lǐng pǎo.
Mặc dù đất nước tôi bắt đầu tương đối muộn trong lĩnh vực nghiên cứu, phát triển và sản xuất tàu chở LNG siêu lớn, nhưng đất nước này đã vượt lên và dẫn đầu về nhiều mặt nhờ sức mạnh ngành đóng tàu hiện đại mạnh mẽ.
我国新能源汽车产业抓住智能化转型的战略契机,成功实现了弯道超车的历史跨越。
wǒ guó xīn néng yuán qì chē chǎn yè zhuā zhù zhì néng huà zhuǎn xíng de zhàn lüè qì jī, chéng gōng shí xiàn le wān dào chāo chē de lì shǐ kuà yuè.
Ngành công nghiệp ô tô năng lượng mới của đất nước tôi đã nắm bắt cơ hội chiến lược của sự chuyển đổi thông minh và đạt được thành công bước nhảy vọt lịch sử trong việc vượt các góc cua.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.