弯月
(彎月)trăng lưỡi liềm / hình lưỡi liềm
Ví dụ câu thực tế
金秋八月丰收的麦浪在广袤无垠的田野上翻滚起伏,老农挥舞着锋利弯月状的铁制镰刀,弯着腰熟练利落地割下一捆捆金黄麦穗。
jīn qiū bā yuè fēng shōu de mài làng zài guǎng mào wú yín de tián yě shàng fān gǔn qǐ fú, lǎo nóng huī wǔ zhe fēng lì wān yuè zhuàng de tiě zhì lián dāo, wān zhe yāo shú liàn lì luò dì gē xià yī kǔn kǔn jīn huáng mài suì.
Những làn lúa mì thu hoạch vào mùa thu vàng tháng 8 cuộn tròn nhấp nhô trên cánh đồng rộng lớn. Người nông dân già vung chiếc liềm sắt hình lưỡi liềm sắc bén, cúi xuống khéo léo cắt những bó lúa mì vàng óng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.