弟

dì

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1dì

em trai / nam nhỏ tuổi hơn / tôi (lời khiêm tốn trong thư)

#2tì

biến thể của 悌[ti4]

Ví dụ câu thực tế

我弟弟今年十岁。

wǒ dì di jīn nián shí suì.

Em trai tôi năm nay mười tuổi.

弟弟特别喜欢看日本漫画。

dì di tè bié xǐ huān kàn rì běn màn huà.

Em trai đặc biệt thích đọc truyện tranh Nhật Bản.

弟弟下个月就要入学了。

dì di xià gè yuè jiù yào rù xué le.

Em trai tháng sau là nhập học rồi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

弟 [dì] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK