弘扬
(弘揚)thúc đẩy; nâng cao
Ví dụ câu thực tế
广大文艺工作者应当自觉担负起文化使命,大力弘扬中华优秀传统美德与时代开拓创新精神。
guǎng dà wén yì gōng zuò zhě yīng dāng zì jué dān fù qǐ wén huà shǐ mìng, dà lì hóng yáng zhōng huá yōu xiù chuán tǒng měi dé yǔ shí dài kāi tuò chuàng xīn jīng shén.
Những người làm văn nghệ phải có ý thức gánh vác sứ mệnh văn hóa của mình, phát huy mạnh mẽ những đức tính truyền thống ưu tú của Trung Quốc cũng như tinh thần tiên phong, đổi mới của thời đại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.