异议
(異議)sự phản đối
Ví dụ câu thực tế
在全体董事会表决过程中,所有参会董事一致投下了赞成票,未提出任何形式的反对异议。
zài quán tǐ dǒng shì huì biǎo jué guò chéng zhōng, suǒ yǒu cān huì dǒng shì yí zhì tóu xià le zàn chéng piào, wèi tí chū rèn hé xíng shì de fǎn duì yì yì.
Trong quá trình biểu quyết của toàn thể HĐQT, tất cả các HĐQT tham gia đều nhất trí biểu quyết tán thành và không đưa ra bất kỳ hình thức phản đối nào.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.