开采

(開採)kāi cǎi
Âm Hán Việt:KHAI THÁI

khai thác (mỏ)

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真开采各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kāi cǎi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, cẩn thận khai thác các yêu cầu công việc.

矿山企业必须严格执行绿色环保标准,坚决杜绝掠夺式超强度开采。

kuàng shān qǐ yè bì xū yán gé zhí xíng lǜ sè huán bǎo biāo zhǔn, jiān jué dù jué lüè duó shì chāo qiáng dù kāi cǎi.

Các doanh nghiệp khai thác phải thực hiện nghiêm túc các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường xanh và kiên quyết chấm dứt hoạt động khai thác mang tính săn mồi và siêu thâm canh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.