开朗
(開朗)vui vẻ
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分开朗,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn kāi lǎng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất cởi mở, được người tiêu dùng ưa chuộng.
她性格开朗热情,无论走到哪里都能给身边的人带来欢声笑语。
tā xìng gé kāi lǎng rè qíng, wú lùn zǒu dào nǎ li dōu néng gěi shēn biān de rén dài lái huān shēng xiào yǔ.
Cô có tính cách vui vẻ, nhiệt tình và luôn mang lại tiếng cười cho những người xung quanh dù đi đến đâu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.