开垦

(開墾)kāi kěn
Âm Hán Việt:KHAI KHẨN

khai hoang

Ví dụ câu thực tế

老一辈拓荒者在这片荒原上辛勤开垦出大片良田。

lǎo yī bèi tuò huāng zhě zài zhè piàn huāng yuán shàng xīn qín kāi kěn chū dà piàn liáng tián.

Những người tiên phong thế hệ trước đã cần mẫn khai phá những cánh đồng màu mỡ trên mảnh đất hoang này.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.