开办
(開辦)bắt đầu (một nhà máy, trường học, v.v.); khởi động
Ví dụ câu thực tế
为了切实化解双职工家庭幼儿放学接送照护难题,街道社区积极筹措多方资源开办了公办普惠性幼儿托育中心。
wèi le qiè shí huà jiě shuāng zhí gōng jiā tíng yòu ér fàng xué jiē sòng zhào hù nán tí, jiē dào shè qū jī jí chóu cuò duō fāng zī yuán kāi bàn le gōng bàn pǔ huì xìng yòu ér tuō yù zhōng xīn.
Để giải quyết hiệu quả vấn đề đón và chăm sóc trẻ sau giờ học ở các gia đình có thu nhập kép, cộng đồng khu phố đã tích cực huy động nhiều nguồn lực để mở trung tâm chăm sóc trẻ hòa nhập công cộng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.