建设性

(建設性)jiàn shè xìng

mang tính xây dựng / tính xây dựng

Ví dụ câu thực tế

两国元首在峰会期间举行了富有建设性的双边会晤。

liǎng guó yuán shǒu zài fēng huì qī jiān jǔ xíng le fù yǒu jiàn shè xìng de shuāng biān huì wù.

Hai nguyên thủ quốc gia đã tổ chức một cuộc gặp song phương mang tính xây dựng trong khuôn khổ hội nghị thượng đỉnh.

在多边贸易谈判陷入僵局时,各方代表本着互谅互让的精神做出了建设性让步。

zài duō biān mào yì tán pàn xiàn rù jiāng jú shí, gè fāng dài biǎo běn zhe hù liàng hù ràng de jīng shén zuò chū le jiàn shè xìng ràng bù.

Khi các cuộc đàm phán thương mại đa phương đi vào bế tắc, đại diện các bên đã có những nhượng bộ mang tính xây dựng trên tinh thần hiểu biết và thích ứng lẫn nhau.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.