建议
(建議)ý kiến; đề nghị, kiến nghị
Ví dụ câu thực tế
欢迎大家提出建议。
huān yíng dà jiā tí chū jiàn yì.
Hoan nghênh mọi người đưa ra ý kiến.
我建议明天休息一天。
wǒ jiàn yì míng tiān xiū xī yī tiān.
Tôi đề nghị nghỉ một ngày vào ngày mai.
他提出了很多有用的建议。
tā tí chū le hěn duō yǒu yòng de jiàn yì.
Ông đã đưa ra nhiều gợi ý hữu ích.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.