建交

jiàn jiāo
Âm Hán Việt:KIẾN GIAO

xây dựng quan hệ ngoại giao

Ví dụ câu thực tế

自中法两国建立大使级正式外交关系建交六十年来,双边在航空航天、核能开发与人文艺术领域结出了累累硕果。

zì zhōng fǎ liǎng guó jiàn lì dà shǐ jí zhèng shì wài jiāo guān xì jiàn jiāo liù shí nián lái, shuāng biān zài háng kōng háng tiān, hé néng kāi fā yǔ rén wén yì shù lǐng yù jié chū le lěi lěi shuò guǒ.

Trong 60 năm kể từ khi Trung Quốc và Pháp thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức ở cấp đại sứ, hai nước đã đạt được những kết quả tốt đẹp trong các lĩnh vực hàng không vũ trụ, phát triển năng lượng hạt nhân, nhân văn và nghệ thuật.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

建交 [jiàn jiāo] (KIẾN GIAO) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu