延缓

(延緩)yán huǎn
Âm Hán Việt:DIÊN HOÃN

trì hoãn; hoãn lại

Ví dụ câu thực tế

科学均衡的膳食营养和适度体育锻炼,能够有效延缓人体机能的衰老速度。

kē xué jūn héng de shàn shí yíng yǎng hé shì dù tǐ yù duàn liàn, néng gòu yǒu xiào yán huǎn rén tǐ jī néng de shuāi lǎo sù dù.

Chế độ ăn uống khoa học, cân bằng và tập thể dục vừa phải có thể trì hoãn hiệu quả tốc độ lão hóa của các chức năng cơ thể con người.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.