廉洁

(廉潔)lián jié
Âm Hán Việt:LIÊM KHIẾT

liêm khiết

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分廉洁,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn lián jié, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất trong sạch, được người tiêu dùng ưa chuộng.

领导干部必须常怀律己之心,清清白白做人,干干净净做事,永葆廉洁本色。

lǐng dǎo gàn bù bì xū cháng huái lǜ jǐ zhī xīn, qīng qīng bái bái zuò rén, gān gān jìng jìng zuò shì, yǒng bǎo lián jié běn sè.

Cán bộ lãnh đạo phải luôn tự giác, cư xử chính trực, làm việc trong sạch và luôn giữ gìn sự chính trực.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.