廉政
cai trị với liêm chính
Ví dụ câu thực tế
各级领导干部要严格遵守党纪国法,始终保持清正廉洁的廉政本色。
gè jí lǐng dǎo gàn bù yào yán gé zūn shǒu dǎng jì guó fǎ, shǐ zhōng bǎo chí qīng zhèng lián jié de lián zhèng běn sè.
Cán bộ lãnh đạo các cấp phải nghiêm chỉnh chấp hành kỷ luật Đảng, pháp luật của Nhà nước và luôn giữ liêm chính, liêm chính.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.