廉价
(廉價)rẻ
Ví dụ câu thực tế
靠牺牲产品质量和环保标准换取的廉价竞争优势,绝不可能持久。
kào xī shēng chǎn pǐn zhì liàng hé huán bǎo biāo zhǔn huàn qǔ de lián jià jìng zhēng yōu shì, jué bù kě néng chí jiǔ.
Lợi thế cạnh tranh giá rẻ có được bằng cách hy sinh chất lượng sản phẩm và tiêu chuẩn môi trường sẽ không bao giờ tồn tại lâu dài.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.