庸俗
thô tục
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分庸俗,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yōng sú, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất tầm thường, được người tiêu dùng ưa chuộng.
衡量文艺作品优劣的标准,在于其精神品格是否高尚,绝不能沦为庸俗低级。
héng liáng wén yì zuò pǐn yōu liè de biāo zhǔn, zài yú qí jīng shén pǐn gé shì fǒu gāo shàng, jué bù néng lún wèi yōng sú dī jí.
Tiêu chuẩn để đo lường chất lượng của tác phẩm văn học, nghệ thuật nằm ở chỗ tính chất tinh thần của nó có cao quý và không được giảm xuống mức thô tục hay không.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.