度日

dù rì

sống qua ngày / tồn tại một cách khó khăn, chật vật

Ví dụ câu thực tế

人民的文化程度日益提高。

rén mín de wén huà chéng dù rì yì tí gāo.

Trình độ văn hóa của nhân dân ngày được nâng cao.

父母早逝后,年幼的姐弟俩在这个偏僻的小村庄里相依为命,艰难度日。

fù mǔ zǎo shì hòu, nián yòu de jiě dì liǎ zài zhè ge piān pì de xiǎo cūn zhuāng lǐ xiāng yī wéi mìng, jiān nán dù rì.

Sau khi cha mẹ mất sớm, hai anh em nhỏ phải nương tựa vào nhau và vật lộn để sinh tồn ở ngôi làng hẻo lánh này.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.