度数

(度數)dù shu

số độ / chỉ số (trên đồng hồ) / nồng độ (cồn, kính v.v.)

Ví dụ câu thực tế

每一台高精度数控机床在正式出厂前,都必须经过数十道严格的质量检测。

měi yī tái gāo jīng dù shù kòng jī chuáng zài zhèng shì chū chǎng qián, dōu bì xū jīng guò shù shí dào yán gé de zhì liàng jiǎn cè.

Mỗi máy công cụ CNC có độ chính xác cao phải vượt qua hàng chục cuộc kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trước khi rời khỏi nhà máy.

经过眼科医生的专业治疗和佩戴矫正镜片,孩子的近视度数得到了有效矫正。

jīng guò yǎn kē yī shēng de zhuān yè zhì liáo hé pèi dài jiǎo zhèng jìng piàn, hái zi de jìn shì dù shù dé dào le yǒu xiào jiǎo zhèng.

Sau khi được bác sĩ nhãn khoa điều trị chuyên nghiệp và đeo kính điều chỉnh, tật cận thị của trẻ đã được khắc phục một cách hiệu quả.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.