庙
(廟)Ví dụ câu thực tế
这座坐落在崇山峻岭之中的千年古寺古庙香火缭绕,引来众多虔诚游客祈福祈安。
zhè zuò zuò luò zài chóng shān jùn lǐng zhī zhōng de qiān nián gǔ sì gǔ miào xiāng huǒ liáo rào, yǐn lái zhòng duō qián chéng yóu kè qí fú qí ān.
Ngôi chùa nghìn năm tuổi tọa lạc trên núi cao này tràn ngập hương trầm và thu hút rất nhiều du khách sùng đạo đến cầu nguyện phước lành, bình an.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.