店铺

(店鋪)diàn pù

cửa hàng / tiệm

Ví dụ câu thực tế

经过多年的辛勤经营,店铺生意十分兴旺。

jīng guò duō nián de xīn qín jīng yíng, diàn pù shēng yì shí fēn xīng wàng.

Qua nhiều năm dày công kinh doanh, việc buôn bán của tiệm vô cùng thịnh vượng.

这家历史悠久的店铺在市民中享有极其通俗的知名度。

zhè jiā lì shǐ yōu jiǔ de diàn pù zài shì mín zhōng xiǎng yǒu jí qí tōng sú de zhī míng dù.

Cửa hàng có lịch sử lâu đời này được người dân biết đến với độ phổ biến rất cao.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.