庆幸
(慶幸)vui mừng
Ví dụ câu thực tế
发生特大泥石流险情时全村已提前安全撤离,村民们无不感到万分庆幸。
fā shēng tè dà ní shí liú xiǎn qíng shí quán cūn yǐ tí qián ān quán chè lí, cūn mín men wú bù gǎn dào wàn fēn qìng xìng.
Khi một trận lở đất lớn xảy ra, cả làng đã được sơ tán an toàn trước và dân làng đều cảm thấy vô cùng may mắn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.