庄园

(莊園)zhuāng yuán
Âm Hán Việt:TRANG VIÊN

dinh thự; trang viên

Ví dụ câu thực tế

这座拥有数百年历史的古老庄园周围种植着大片整齐的葡萄园。

zhè zuò yōng yǒu shù bǎi nián lì shǐ de gǔ lǎo zhuāng yuán zhōu wéi zhòng zhí zhe dà piàn zhěng qí de pú táo yuán.

Trang viên có tuổi đời hàng thế kỷ này được bao quanh bởi những vườn nho được trồng gọn gàng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.