庄严
(莊嚴)trang trọng
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分庄严,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhuāng yán, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất trang nghiêm, được người tiêu dùng ưa chuộng.
伴随着雄浑激昂的国歌声,天安门广场上举行了庄严肃穆的升国旗仪式。
bàn suí zhe xióng hún jī áng de guó gē shēng, tiān ān mén guǎng chǎng shàng jǔ xíng le zhuāng yán sù mù de shēng guó qí yí shì.
Cùng với bài quốc ca hùng tráng và cuồng nhiệt, lễ chào cờ long trọng đã được tổ chức trên Quảng trường Thiên An Môn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.