广袤
(廣袤)rộng lớn
Ví dụ câu thực tế
这片肥沃广袤的黑土地孕育了灿烂辉煌的历史文明。
zhè piàn féi wò guǎng mào de hēi tǔ dì yùn yù le càn làn huī huáng de lì shǐ wén míng.
Vùng đất đen màu mỡ rộng lớn này đã nuôi dưỡng nền văn minh lịch sử rực rỡ.
在冀中平原广袤的地下,抗日军民当年亲手挖掘了纵横交错的地道,创造了让侵略者闻风丧胆的辉煌战绩。
zài jì zhōng píng yuán guǎng mào de dì xià, kàng rì jūn mín dāng nián qīn shǒu wā jué le zòng héng jiāo cuò de dì dào, chuàng zào le ràng qīn lüè zhě wén fēng sàng dǎn de huī huáng zhàn jì.
Trong lòng đất rộng lớn của đồng bằng Jizhong, binh lính và dân thường chống Nhật đã tự tay đào những đường hầm đan chéo và tạo nên những thành tựu rực rỡ khiến quân xâm lược phải khiếp sợ.
古老而广袤的黄河流域,是孕育辉煌灿烂中华文明的重要发源地之一。
gǔ lǎo ér guǎng mào de huáng hé liú yù, shì yùn yù huī huáng càn làn zhōng huá wén míng de zhòng yào fā yuán dì zhī yī.
Lưu vực sông Hoàng Hà cổ kính và rộng lớn là một trong những nơi sinh ra quan trọng của nền văn minh huy hoàng của Trung Quốc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.