广播
(廣播)phát thanh, truyền hình
Ví dụ câu thực tế
他爷爷每天晚上都听广播。
tā yé yé měi tiān wǎn shàng dōu tīng guǎng bō.
Ông nội của anh ấy tối nào cũng nghe đài phát thanh.
爷爷正在听广播。
yé yé zhèng zài tīng guǎng bō.
Ông nội đang nghe radio.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.