广告牌

(廣告牌)guǎng gào pái

biển quảng cáo

Ví dụ câu thực tế

我在车站看到旅游公司的广告牌。

wǒ zài chē zhàn kàn dào lǚ yóu gōng sī de guǎng gào pái.

Tôi nhìn thấy biển hiệu quảng cáo của công ty du lịch ở trạm xe.

气象台发布大风黄色预警,提醒市民在降温刮风天气出行时注意远离广告牌。

qì xiàng tái fā bù dà fēng huáng sè yù jǐng, tí xǐng shì mín zài jiàng wēn guā fēng tiān qì chū xíng shí zhù yì yuǎn lí guǎng gào pái.

Đài quan sát Khí tượng đã đưa ra cảnh báo màu vàng khi có gió mạnh, nhắc nhở người dân tránh xa các biển quảng cáo khi di chuyển trong thời tiết mát mẻ và nhiều gió.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.