幸福
hạnh phúc
Ví dụ câu thực tế
两个人相爱的时候是幸福的。
liǎng gè rén xiāng ài de shí hòu shì xìng fú de.
Khi hai người cùng yêu thương nhau thì rất hạnh phúc.
我生活得很幸福。
wǒ shēng huó dé hěn xìng fú.
Tôi sống một cuộc sống hạnh phúc.
钱买不来幸福。
qián mǎi bù lái xìng fú.
Tiền không thể mua được hạnh phúc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.