幸好

xìng hǎo
Âm Hán Việt:HẠNH HẢO

may mắn thay

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真幸好各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xìng hǎo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, cẩn thận may mắn với các yêu cầu công việc.

突遇山体滑坡导致道路受阻,幸好巡查人员提前设置了警示标志,未造成人员伤亡。

tū yù shān tǐ huá pō dǎo zhì dào lù shòu zǔ, xìng hǎo xún chá rén yuán tí qián shè zhì le jǐng shì biāo zhì, wèi zào chéng rén yuán shāng wáng.

Một trận lở đất bất ngờ làm tắc nghẽn đường đi. Rất may lực lượng thanh tra đã cắm biển cảnh báo từ trước nên không có thương vong về người.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.