并肩作战

(並肩作戰)bìng jiān zuò zhàn

(thành ngữ) kề vai sát cánh chiến đấu; hợp sức

Ví dụ câu thực tế

作为从创立初期就并肩作战的核心技术合伙人,他持有这家高科技初创企业百分之五的期权股份。

zuò wéi cóng chuàng lì chū qī jiù bìng jiān zuò zhàn de hé xīn jì shù hé huǒ rén, tā chí yǒu zhè jiā gāo kē jì chū chuàng qǐ yè bǎi fēn zhī wǔ de qī quán gǔ fèn.

Là một đối tác công nghệ cốt lõi đã sát cánh cùng nhau kể từ khi thành lập, ông nắm giữ 5% cổ phần quyền chọn trong công ty khởi nghiệp công nghệ cao này.

他们俩是在部队服役时并肩作战多年的生死战友,彼此之间有着十分深厚的战友交情。

tā men liǎ shì zài bù duì fú yì shí bìng jiān zuò zhàn duō nián de shēng sǐ zhàn yǒu, bǐ cǐ zhī jiān yǒu zhe shí fēn shēn hòu de zhàn yǒu jiāo qíng.

Hai người họ là những người đồng đội đã sát cánh chiến đấu nhiều năm khi phục vụ trong quân đội và họ có một tình bạn rất sâu sắc với nhau.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.