年限

nián xiàn
Âm Hán Việt:NIÊN HẠN

kỳ hạn; số năm cố định

Ví dụ câu thực tế

按照劳动法规,在该单位连续工作达到规定年限的员工可享受年休假。

àn zhào láo dòng fǎ guī, zài gāi dān wèi lián xù gōng zuò dá dào guī dìng nián xiàn de yuán gōng kě xiǎng shòu nián xiū jià.

Theo quy định của nội quy lao động, người lao động làm việc liên tục tại đơn vị đủ số năm nhất định được nghỉ phép hàng năm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.