年终
(年終)kết thúc năm
Ví dụ câu thực tế
公司将在年终对表现突出的优秀员工给予丰厚的物质奖励。
gōng sī jiāng zài nián zhōng duì biǎo xiàn tū chū de yōu xiù yuán gōng jǐ yǔ fēng hòu de wù zhì jiǎng lì.
Công ty sẽ trao những phần thưởng vật chất hậu hĩnh cho những nhân viên xuất sắc có thành tích xuất sắc vào cuối năm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.