年纪轻轻

(年紀輕輕)nián jì qīng qīng

at such a young age; so young

Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh

Ví dụ câu thực tế

别看他年纪轻轻,分析起宏观经济走势和股市行情来却讲得头头是道。

bié kàn tā nián jì qīng qīng, fēn xī qǐ hóng guān jīng jì zǒu shì hé gǔ shì háng qíng lái què jiǎng dé tóu tóu shì dào.

Dù tuổi còn trẻ nhưng ông rất có tài hùng biện trong việc phân tích các xu hướng kinh tế vĩ mô và điều kiện thị trường chứng khoán.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.