年代初
đầu một thời đại / đầu một thập kỷ
Ví dụ câu thực tế
上世纪八十年代初,家里要是能添置一台崭新的彩电,那可是一件极为风光的大喜事。
shàng shì jì bā shí nián dài chū, jiā lǐ yào shì néng tiān zhì yī tái zhǎn xīn de cǎi diàn, nà kě shì yī jiàn jí wéi fēng guāng de dà xǐ shì.
Vào đầu những năm 1980, sẽ là một sự kiện tuyệt vời và huy hoàng khi có một chiếc TV màu hoàn toàn mới ở nhà.
上世纪九十年代初,许多胸怀创业梦想的知识分子毅然决定辞职下海经商闯荡。
shàng shì jì jiǔ shí nián dài chū, xǔ duō xiōng huái chuàng yè mèng xiǎng de zhī shí fèn zǐ yì rán jué dìng cí zhí xià hǎi jīng shāng chuǎng dàng.
Đầu những năm 1990, nhiều trí thức với ước mơ khởi nghiệp đã quyết định nghỉ việc và chuyển sang kinh doanh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.