平安
Các tầng nghĩa / Phát âm
bình an / khỏe mạnh / không có chuyện gì / yên tĩnh và an toàn / an bình
bình an, yên ổn
Ví dụ câu thực tế
一路平安。
yí lù píng ān.
Đi đường bình an.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
bình an vô sự (thành ngữ)
tỉnh Bình An thời Triều Tiên, nay chia thành tỉnh Bình An Nam 平安南道[Ping2 an1 nan2 dao4] và tỉnh Bình An Bắc 平安北道[Ping2 an1 bei3 dao4] của Triều Tiên
Ping'an, a district of Haidong City 海東市|海东市[Hai3 dong1 Shi4], Qinghai
bài Thánh Ca Đêm Yên Lặng (Silent Night) / đêm Giáng Sinh
Bình An Lý (tên đường ở Bắc Kinh)
huyện Bình An, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
tỉnh Pyongan Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên, giáp Liêu Ninh
thời kỳ Heian (794-1185), giai đoạn lịch sử Nhật Bản
tỉnh Pyongan Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên
Đền Heian hoặc Heian Jingū, ở Kyōto, Nhật Bản
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.