平价
(平價)v. đưa ra giá hợp lý; n. sự ngang hàng
Ví dụ câu thực tế
政府设立的社区平价蔬菜超市,保障了广大市民的一日三餐菜篮子。
zhèng fǔ shè lì de shè qū píng jià shū cài chāo shì, bǎo zhàng le guǎng dà shì mín de yī rì sān cān cài lán zi.
Các siêu thị rau giá cả phải chăng cộng đồng do chính phủ thành lập đảm bảo rằng người dân có thể có ba bữa ăn một ngày.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.