干部
(幹部)cán bộ
Ví dụ câu thực tế
广大基层青年党员干部要深入田间地头,倾听人民群众的心声与实际诉求。
guǎng dà jī céng qīng nián dǎng yuán gàn bù yào shēn rù tián jiān dì tóu, qīng tīng rén mín qún zhòng de xīn shēng yǔ shí jì sù qiú.
Đa số đảng viên, cán bộ trẻ ở cơ sở phải đi sâu, lắng nghe tiếng nói, nhu cầu thiết thực của nhân dân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.