干燥

(乾燥)gān zào
Âm Hán Việt:CAN TÁO

khô

Ví dụ câu thực tế

北方的冬季气候寒冷干燥,平时要注意多补充水分和保湿。

běi fāng de dōng jì qì hòu hán lěng gān zào, píng shí yào zhù yì duō bǔ chōng shuǐ fèn hé bǎo shī.

Khí hậu mùa đông phía Bắc lạnh và khô nên bạn cần chú ý bổ sung nước và dưỡng ẩm.

这种特色风格在同类产品中显得十分干燥,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gān zào, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất khô ráo, được người tiêu dùng ưa chuộng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.