干旱
(乾旱)khô
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分干旱,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gān hàn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất khô cằn, được người tiêu dùng ưa chuộng.
持续干旱导致当地水库蓄水量大幅下降,农业部门紧急调水抗旱。
chí xù gān hàn dǎo zhì dāng dì shuǐ kù xù shuǐ liàng dà fú xià jiàng, nóng yè bù mén jǐn jí diào shuǐ kàng hàn.
Hạn hán đang diễn ra đã khiến trữ lượng nước trong các hồ chứa địa phương giảm đáng kể và bộ nông nghiệp đã khẩn trương chuyển nước để chống hạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.