干戈
vũ khí; chiến tranh
Ví dụ câu thực tế
两国政府最高领导人经过具有历史意义的双边友好会晤,最终决定化干戈为玉帛建立外交关系。
liǎng guó zhèng fǔ zuì gāo lǐng dǎo rén jīng guò jù yǒu lì shǐ yì yì de shuāng biān yǒu hǎo huì wù, zuì zhōng jué dìng huà gān gē wéi yù bó jiàn lì wài jiāo guān xì.
Sau cuộc gặp hữu nghị song phương mang tính lịch sử, lãnh đạo cao nhất của chính phủ hai nước cuối cùng đã quyết định biến thù địch thành hữu nghị và thiết lập quan hệ ngoại giao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.