幕墙
(幕牆)tường rèm (kiến trúc)
Ví dụ câu thực tế
狂风掀翻了沿海建筑的玻璃幕墙,破碎的玻璃渣散落一地。
kuáng fēng xiān fān le yán hǎi jiàn zhù de bō lí mù qiáng, pò suì de bō lí zhā sàn luò yī dì.
Gió mạnh làm lật đổ các bức tường kính của các tòa nhà ven biển, làm các mảnh kính vỡ văng tung tóe khắp nơi.
初秋清晨第一缕绚烂温暖的金色朝阳透过图书馆落地双层保温玻璃幕墙洒在阅读长桌上,给整个室内镀上了一层静谧的书香光晕。
chū qiū qīng chén dì yī lǚ xuàn làn wēn nuǎn de jīn sè zhāo yáng tòu guò tú shū guǎn luò dì shuāng céng bǎo wēn bō lí mù qiáng sǎ zài yuè dú zhǎng zhuō shàng, gěi zhěng gè shì nèi dù shàng le yī céng jìng mì de shū xiāng guāng yùn.
Sáng sớm mùa thu, tia nắng vàng ấm áp đầu tiên chiếu xuyên qua bức tường kính cách nhiệt hai lớp cao từ sàn đến trần của thư viện lên chiếc bàn đọc dài, tỏa khắp căn phòng một vầng hào quang yên tĩnh của hương sách.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.