席卷
(席捲)bao trùm / quét sạch / cuốn đi mọi thứ
Ví dụ câu thực tế
那场金融风暴席卷了许多国家。
nà chǎng jīn róng fēng bào xí juǎn le xǔ duō guó jiā.
Cơn bão tài chính đó đã càn quét qua rất nhiều quốc gia.
利用假借扶贫助困名义实施诈骗并席卷孤寡老人养老血汗钱的违法行径极其可恶,必须受到法纪的从重严惩。
lì yòng jiǎ jiè fú pín zhù kùn míng yì shí shī zhà piàn bìng xí juǎn gū guǎ lǎo rén yǎng lǎo xuè hàn qián de wéi fǎ xíng jìng jí qí kě wù, bì xū shòu dào fǎ jì de cóng zhòng yán chéng.
Hành vi trái pháp luật lợi dụng lý do xóa đói giảm nghèo để lừa đảo, cướp tiền lương hưu của người già, góa phụ khó lòng kiếm được là vô cùng ghê tởm và phải bị pháp luật, kỷ luật nghiêm trị.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.