师傅
(師傅)bác tài, thầy, thợ, sư phụ
Ví dụ câu thực tế
师傅,请问去火车站怎么走?
shī fù, qǐng wèn qù huǒ chē zhàn zěn me zǒu?
Bác tài ơi, cho hỏi đi đến ga tàu hỏa đi như thế nào?
师傅,请问电影院怎么走?
shī fu, qǐng wèn diàn yǐng yuàn zěn me zǒu?
Thầy ơi, cho em hỏi đường đến rạp chiếu phim được không ạ?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.